| |
Bạn có biết Đài Loan chưa ?
|
|
| “Đài Loan” = Taiwan
- Tên nước
- Diện tích
- Dân số
- Thủ Đô
- Ngôn Ngữ
- Dân tộc |
: Trung Hoa Dân Quốc
: 36.000 km 2
: 23 triệu
: Taipei (Đài Bắc)
: tiếng Trung Hoa/
tiếng Đài Loan/ tiếng Hẹ/ tiếng Dân Tộc.
: người Hán, người Dân Tộc |
 |
|
|
| Lịch Sử Đài
Loan có 7000 năm lịch sử, di vật lịch sử cho biết tổ tiên ngươì dân tộc
đã đến đây từ Nam Đảo Hệ hơn 400 năm trước. Sau thế kỷ 16 đây là nơi
giao tiếp hoạt động giữa Đông-Tây, như giữa Hà Lan, Tây Ban Nha, Trung
Quốc, và Nhật Bản. Vì thế mà hình thành 1 nền văn hóa có bản sắc đa
dạng ở Đài Loan.
400 năm gần đây,
dân cư chủ yếu là người Hán, cuối thế kỷ 19, Đài Loan đã từng là thuộc
địa của Nhật Bản trong 50 năm, nên nền văn hóa Đài Loan bị ảnh hưởng
lớn. Năm 1949 chính phủ Quốc Dân Đảng từ Trung Quốc di chuyển tới Đài
Loan. Sự phát triển xã hội gần đây bắt đầu sau năm 1950. Vào thập niên
70, kinh tế phát triển mạnh, vùng nông thôn và ngoại ô được đô thị hoá.
Vào thập niên 80, do sự tiến bộ dân chủ hóa, nên lĩnh vực chính
trị, kinh tế và môi trường đều được công khai dư luận trên các phương
tiện truyền thông đại chúng. Đến thập niên 90, nền chính trị dân chủ
hóa ở Đài Loan trở thành một đặc trưng tiêu biểu. |
|
| Địa lý

Đảo Đài Loan nằm ở phía Tây của biển Thái Binh Dương, giữa Nhật Bản và
Philippine, phía đông nam của Trung Quốc. Đài Loan dài 394 km,
khoảng cách rộng nhất là 144 km với diện tích là 36.179 km2
Hai phần ba diện tích Đài Loan đều là rừng
núi, phần còn lại là cao nguyên,đồng bằng duyên hải, thung lũng, đất
đồi.
Mạch núi trung tâm với hơn 200 ngọn núi cao
trên 3.000m, có núi Ngọc(Yu-Shan) cao nhất tới 3.952m, là ngọn núi cao
nhất phía Bắc châu Á.
|
| 
Khí hậu: phía bắc:là khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới ở phía nam. Có động đất và có bão. Mùa bão chủ yếu từ tháng 5 đến tháng 8.
Nhiệt độ: 18°C – 34°C |
|
| Thanh điệu tiếng Trung Hoa
Có 5 thanh điệu.
 |
Thanh 1: ma 媽 (mẹ)
Thanh 2: mã 麻 (cây đai)
Thanh 3: mà 馬 (con ngựa)
Thanh 4: má 駡 (mắng chửi)
Thanh ngang: ma 嗎 (phải không?) |
|
|
Chữ Viết tượng hình, tượng ý dễ nhớ
 |
日 : nhật, mặt trời, ban ngày. |
 |
木: mộc, gỗ cây. |
上 : thượng, trên.
下 : hạ, dưới.
一 : nhất , một .
二 : nhì, hai.
三 : tam, ba. |
林 = 木 + 木
2 cây = rừng
森 = 木 + 木 + 木
3 cây = rừng rậm. |
|
|
| Văn Hóa - Ngày lễ quan trọng
 |
-
Tết Âm lịch
- Tết Nguyên tiêu
- Tết Ðoan ngọ
- Tết Trung thu
- Đông chí, Thanh minh…
|
 |
|
|
| Văn Hóa - về Tôn giáo
Tôn giáo tự do:
-
Phật giáo (42%)
- Đạo giáo(35%)
- Thiên chúa giáo (7%)
Toàn quốc có 17.000 ngôi chùa. |
 |
|
 |
|
| Văn Hóa - về Ẩm Thực
Thức ăn chủ yếu là cơm, mì...,
gia vị chủ yếu là nước tương.
|

 |
| |
|
|