lang
logo
訪 客: 148347
336 Nguyen Tri Phuong St.,Dist.10
(84-8)8346264~7
緊急聯絡: 0903927019   
dot 商情短訊
dot 商務訊息
dot 領務
dot 僑務
dot 採購公告
dot 教育文化
dot 胡志明市台灣學校
dot 外籍配偶入國前輔導
dot 旅越須知
*****歡迎使用本處網站,並請多多指教!*****2008府城國際七夕16歲藝術節-16歲少年營,詳請參僑務公告乙欄*****我國青少年跆拳道團體來越比賽,詳請參閱本站僑務公告欄*****
確定
 
   

Bạn có biết Đài Loan chưa ?


“Đài Loan” = Taiwan

- Tên nước
- Diện tích
- Dân số
- Thủ Đô
- Ngôn Ngữ


- Dân tộc
: Trung Hoa Dân Quốc
: 36.000 km 2
: 23 triệu
: Taipei (Đài Bắc)
: tiếng Trung Hoa/
  tiếng Đài Loan/
  tiếng Hẹ/  tiếng Dân Tộc.
: người Hán, người Dân Tộc

Lịch Sử

       Đài Loan có 7000 năm lịch sử, di vật lịch sử cho biết tổ tiên ngươì dân tộc đã đến đây từ Nam Đảo Hệ hơn 400 năm trước. Sau thế kỷ 16 đây là nơi giao tiếp hoạt động giữa Đông-Tây, như giữa Hà Lan, Tây Ban Nha, Trung Quốc, và Nhật Bản. Vì thế mà hình thành 1 nền văn hóa có bản sắc đa dạng ở Đài Loan.
      400 năm gần đây, dân cư chủ yếu là người Hán, cuối thế kỷ 19, Đài Loan đã từng là thuộc địa của Nhật Bản trong 50 năm, nên nền văn hóa Đài Loan bị ảnh hưởng lớn. Năm 1949 chính phủ Quốc Dân Đảng từ Trung Quốc di chuyển tới Đài Loan. Sự phát triển xã hội gần đây bắt đầu sau năm 1950. Vào thập niên 70, kinh tế phát triển mạnh, vùng nông thôn và ngoại ô được đô thị hoá. Vào thập niên 80, do sự  tiến bộ dân chủ hóa, nên lĩnh vực chính trị, kinh tế và môi trường đều được công khai dư luận trên các phương tiện truyền thông đại chúng. Đến thập niên 90, nền chính trị dân chủ hóa ở Đài Loan trở thành một đặc trưng tiêu biểu.


Địa lý

 

    Đảo Đài Loan nằm ở phía Tây của biển Thái Binh Dương, giữa Nhật Bản và Philippine, phía đông nam của Trung Quốc.  Đài Loan dài 394 km, khoảng cách rộng nhất là 144 km với diện tích là 36.179 km2
     Hai phần ba diện tích Đài Loan đều là rừng núi, phần còn lại là cao nguyên,đồng bằng duyên hải, thung lũng, đất đồi.
     Mạch núi trung tâm với hơn 200 ngọn núi cao trên 3.000m, có núi Ngọc(Yu-Shan) cao nhất tới 3.952m, là ngọn núi cao nhất phía Bắc châu Á.

  • Khí hậu: phía bắc:là khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới ở phía nam. Có động đất và có bão. Mùa bão chủ yếu từ tháng 5 đến tháng 8.

  •  
  • Nhiệt độ: 18°C – 34°C

  • Thanh điệu tiếng Trung Hoa

    Có 5 thanh điệu.

    Thanh 1: ma 媽 (mẹ)
    Thanh 2: mã 麻 (cây đai)
    Thanh 3: mà 馬 (con ngựa)
    Thanh 4:  má 駡 (mắng chửi)
    Thanh ngang: ma 嗎 (phải không?)

    Chữ Viết tượng hình, tượng ý dễ nhớ

    日 : nhật, mặt trời, ban ngày.
    木: mộc, gỗ cây.
    上 : thượng, trên.
    下 : hạ, dưới.
    一 : nhất , một .
    二 : nhì, hai.
    三 : tam, ba.
    林 = 木 + 木
    2 cây = rừng

    森 = 木 + 木 + 木
    3 cây = rừng rậm.

    Văn Hóa - Ngày lễ quan trọng

    • Tết Âm lịch
    • Tết Nguyên tiêu
    • Tết Ðoan ngọ
    • Tết Trung thu
    • Đông chí, Thanh minh…
     
     

    Văn Hóa - về Tôn giáo

    Tôn giáo tự do:
    • Phật giáo (42%)
    • Đạo giáo(35%)
    • Thiên chúa giáo (7%)
    Toàn quốc có 17.000 ngôi chùa.
     
      

    Văn Hóa - về Ẩm Thực

    Thức ăn chủ yếu là cơm, mì...,
    gia vị chủ yếu là nước tương.


      

      
     


    外籍配偶入國前輔導

    外籍配偶在台生活相關資訊簡冊

    美麗新生活

    台灣外籍配偶與大陸配偶社會福利資訊手冊

    珍情家園
     Copyright© 2007 by Taipei Economic and Cultural Office in Ho Chi Minh City. Design by PhungTran